8 thủ hình trong Vịnh Xuân:
Các thủ pháp trong Vịnh Xuân:
| Tiếng Việt | Nghĩa | Phiên âm Quảng Đông |
|---|---|---|
| Phách Thủ | vỗ tay | Pak Sau |
| Lạp Thủ | cầm nắm kéo tay | Lap Sau |
| Lan Thủ | ngăn tay | Lan Sau |
| Tiêu Thủ | len tay, phóng tay | Biu Sau |
| Cổn Thủ | cuộn tay | Kwun Sau |
| Trất Thủ | đè chận kéo tay | Jut Sau |
| Khấm Thủ | đè tay, ấn tay | Gum Sau |
| Phan Cảnh Thủ | tay kéo cổ | Mang Geng Sau |
| Sát Cảnh Thủ | chém tay vào cổ họng | Shat Geng Sau |
| Phất Thủ | phẩy tay | Fak Sau |
| Khuyên Thủ | hất cổ tay | Huyn Sau |
| Thác Thủ | nâng cánh tay | Tok Sau |
| Xuyên Thủ | xuyên tay | Chuen Sau |
| Nhật Tự Xung Quyền | đấm đứng | Yat Jee Chung Kuen |
| Hoành Chưởng | bàn tay nằm ngang | Waang Jeung |
| Chánh Chưởng | bàn tay đứng | Jing Jeung |
Vị trí:
- Thượng Bộ: cổ, mặt
- Trung Bộ: Chấn Thuỷ (giữa ngực)
- Hạ Bộ: (dưới rốn)
- Nội Thân: phần giữa 2 cánh tay
- Ngoại Thân: phần ngoài 2 cánh tay
- Trung Tuyến
- Trung Tâm Tuyến
- Trung Hoành Tuyến
Trửu Pháp (Trỏ):
- Quải Trửu (chỏ chéo)
- Phê Trửu (chỏ cắt ngang)
- Cập Trửu (chỏ từ dưới lên)
- Cát Trửu (chỏ cắm đỉnh)
- Bình Trửu (chỏ thóc)
- Hậu Cát Trửu (chỏ hậu cắm đỉnh)
Cước Pháp (Đá):
- Trực Đăng Thoái (đạp cạnh trong bàn chân) – Tan Gerk
- Trắc Sanh Thoái (đạp cạnh ngoài bàn chân) – Bong Gerk
- Thoái Pháp (đạp lòng bàn chân) – Jing Gerk
- Hoành Xuyên Cước (đá tầm trung bằng cạnh ngoài bàn chân) – Wang Gerk
- Tiêu Pháp (đá phóng gốc dưới ngón chân) – Biu Gerk
- Quải Mã – Huen Mah